Nghĩa của từ "wise men learn by others' harms" trong tiếng Việt

"wise men learn by others' harms" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wise men learn by others' harms

US /waɪz men lɜːrn baɪ ˈʌð.ərz hɑːrmz/
UK /waɪz men lɜːn baɪ ˈʌð.əz hɑːmz/
"wise men learn by others' harms" picture

Thành ngữ

người khôn ngoan học từ sai lầm của người khác

it is better to learn from the mistakes and misfortunes of others than to experience them yourself

Ví dụ:
I watched him lose his savings in that risky investment and decided to stay away; wise men learn by others' harms.
Tôi đã thấy anh ta mất hết tiền tiết kiệm vào khoản đầu tư rủi ro đó và quyết định tránh xa; người khôn ngoan học hỏi từ những tổn thất của người khác.
You don't have to fail yourself to understand the danger; remember that wise men learn by others' harms.
Bạn không cần phải tự mình thất bại mới hiểu được nguy hiểm; hãy nhớ rằng người khôn ngoan học hỏi từ những tổn thất của người khác.